giản tiện

Học thuật
Thân thiện
giản tiện

Cách làm này rất giản tiện và dễ hiểu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đơn giản tiện lợi: "Giản tiện" mô tả một sự vật, phương pháp hay cách thức vừa đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện, vừa mang lại sự thuận tiện, hiệu quả, không rườm rà, phức tạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phong cách sống của ông ấy rất giản tiện. (Ông ấy lựa chọn một lối sống đơn giản tiện lợi, không cầu kỳ.)
    • Chúng tôi cần một giải pháp giản tiện để giải quyết vấn đề này. (Chúng tôi cần một cách làm vừa đơn giản vừa hiệu quả, dễ áp dụng.)
    • Thiết kế của sản phẩm này rất giản tiện, ai cũng có thể sử dụng được. (Sản phẩm được thiết kế đơn giản, dễ dùng mang lại sự tiện lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giản tiện hóa": làm cho trở nên giản tiện.

    • Chúng ta cần giản tiện hóa các thủ tục hành chính. (Chúng ta cần làm cho các thủ tục trở nên đơn giản thuận tiện hơn.)
  • "lối sống giản tiện": một phong cách sống cố ý lựa chọn sự đơn giản, thiết thực.

    • Lối sống giản tiện giúp giảm bớt căng thẳng tập trung vào những điều quan trọng. (Đây cách sống chú trọng sự đơn giản, tiện lợi chủ đích.)
Biến thể từ gần giống
  • Giản dị (tính từ): mộc mạc, tự nhiên, không cầu kỳ (thường nhấn mạnh vẻ bên ngoài, phong cách).
  • Tiện lợi (tính từ): thuận tiện, dễ dàng, lợi (nhấn mạnh khía cạnh thuận tiện).
  • Đơn giản (tính từ): không phức tạp, dễ hiểu, dễ làm (nhấn mạnh khía cạnh không rườm rà).
Từ đồng nghĩa
  • Thiết thực: tính chất thực tế, có ích lợi cụ thể.
  • Gọn nhẹ: gọn gàng, nhẹ nhàng, không cồng kềnh (có thể dùng cho vật chất hoặc quy trình).
Từ trái nghĩa
  • Cầu kỳ: rườm rà, làm quá mức cần thiết.
  • Phức tạp: rắc rối, nhiều chi tiết hoặc bước khó hiểu.
  • Rườm rà: thừa thãi, không cần thiết, làm mất thời gian.
giản tiện

Cách làm này rất giản tiện và dễ hiểu.

  1. t. Đơn giản tiện lợi. Cách làm giản tiện.